thợ xẻ

Học thuật
Thân thiện
thợ xẻ

Thợ xẻ đang cưa một khúc gỗ lớn thành những tấm ván.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm nghề cưa gỗ thành ván, thành tấm: Chỉ người thợ chuyên dùng cưa để xẻ các khúc gỗ, thân cây thành những tấm ván hoặc phôi gỗ kích thước theo yêu cầu. Đây một nghề thủ công truyền thống trong lĩnh vực chế biến gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi trước đây một thợ xẻ lành nghề.
    • Những thợ xẻ đang làm việc cật lực tại xưởng cưa.
    • Công việc của thợ xẻ đòi hỏi sức khỏe sự khéo léo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ xẻ tay": Chỉ người thợ xẻ làm việc thủ công bằng các loại cưa tay, thường theo phương pháp truyền thống.

    • Nghề thợ xẻ tay ngày càng hiếm gặp do sự phát triển của máy móc.
  • "thợ xẻ máy": Chỉ người thợ vận hành điều khiển các máy cưa xẻ gỗ công nghiệp.

    • Anh ấy được đào tạo bài bản để trở thành thợ xẻ máy chuyên nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Thợ cưa (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ người làm nghề cưa gỗ. "Thợ xẻ" thường nhấn mạnh đến công đoạn xẻ gỗ thành ván, còn "thợ cưa" có thể rộng hơn, bao gồm cả cưa cây, cắt khúc.
  • Thợ mộc (danh từ): Người thợ chuyên làm đồ từ gỗ (đóng bàn ghế, tủ, cửa...). "Thợ xẻ" công đoạn đầu trong quy trình, cung cấp nguyên liệu cho "thợ mộc".
  • Xưởng xẻ (danh từ): Nơi làm việc của các thợ xẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Thợ cưa: Người làm nghề cưa.
  • Công nhân xẻ gỗ: Cách gọi mang tính công nghiệp hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Làm thợ xẻ: Hành động theo nghề thợ xẻ.

    • Cha anh ấy đã làm thợ xẻ suốt ba mươi năm.
  • Nghề thợ xẻ: Chỉ công việc, nghề nghiệp của người thợ xẻ.

    • Nghề thợ xẻ vất vả nhưng cho ra những sản phẩm gỗ thô đầu tiên.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thợ xẻ")

thợ xẻ

Thợ xẻ đang cưa một khúc gỗ lớn thành những tấm ván.

  1. Người làm nghề cưa gỗ thành ván.